| 01. Giặt & Điều hòa độ ẩm lông vũ thô | Khử dầu mỡ ở nhiệt độ cao, làm sạch không dùng peroxide và sấy khô kiểm soát nhiệt ẩm | Độ ẩm tự nhiên còn lại trong lông vũ 8% – 12% | Ngăn ngừa gãy giòn sống lông trong nhà thi đấu có máy lạnh hoặc mùa đông |
|---|
| 02. Phân loại cánh trái/phải & Độ cong | Phân loại quang học và thủ công theo bên cánh, bán kính độ cong, độ dày thành sống lông và độ trắng phiến lông | 100% cùng hướng cánh · độ dày sống lông ±0.15 mm trong cùng ống | Đảm bảo tốc độ tự xoay quanh trục ổn định (320–380 vòng/phút) và quỹ đạo bay thẳng |
|---|
| 03. Đúc lõi đế bần composite | Ép đế bần composite 2 lớp và 3 lớp, dán bọc da và tiện chuẩn đường kính | Đường kính đế 25.0 – 28.0 mm · độ đàn hồi Shore A 78–84 | Ngăn ngừa mềm đế bần, móp lõm hoặc bong tróc da dưới mức căng cước 24–30 lbs |
|---|
| 04. Khoan lỗ cắm 360° cho 16 lông vũ | Đầu chia độ xoay CNC khoan 16 lỗ nghiêng chính xác vào cổ đế bần và cắm các lông vũ đồng bộ | 16 lông vũ · chiều dài 62 – 70 mm · độ chính xác góc lỗ cắm ±0.2 mm | Loại bỏ hiện tượng lắc lệch trục trong các pha phông cầu cao và bỏ nhỏ sát lưới |
|---|
| 05. Buộc chỉ cotton kép & Khóa keo nhựa | Khâu gân lông kép bằng chỉ cotton cường lực cao kết hợp đóng rắn keo nhựa PU/epoxy ly tâm trong rãnh | Đường kính tán cầu 65.0 – 68.0 mm · độ căng chỉ gân lông đồng đều | Liên kết chặt các sống lông vũ với nhau để một cú đánh lệch tâm khung vợt không làm toạc tán cầu |
|---|
| 06. Phân loại trọng lượng bằng cân điện tử vi lượng | Cân từng quả cầu lông và phân nhóm vào các khay sản xuất theo nấc 0.1 g | Khung trọng lượng tiêu chuẩn BWF 4.74 – 5.50 g · ±0.05 g mỗi ống | Đảm bảo cả 12 quả cầu lông trong cùng một ống có cảm giác thoát cầu đồng nhất trên mặt vợt |
|---|
| 07. Kiểm tra tốc độ biên cuối sân & Hầm gió đường bay | Kiểm tra bằng máy bắn cầu cơ học và người đánh thử trực tiếp trên sân tiêu chuẩn 13.40 m | Tốc độ 75 / 76 / 77 / 78 / 79 · dung sai vùng điểm rơi ±150 mm | Khớp tốc độ giảm tốc của quả cầu với nhiệt độ nhà thi đấu (°C/°F) và độ cao địa hình của người mua |
|---|
| 08. Niêm phong ống lót màng nhôm & Kiểm toán thùng carton AQL 2.5 | Đóng gói ống 12 quả lót màng nhôm, dán nhãn mã tốc độ nắp ống và kiểm tra thả rơi thùng carton 5 lớp | AQL 2.5 Lỗi nặng / 4.0 Lỗi nhẹ · 12 quả cầu/ống · 50 ống/thùng carton | Bảo vệ lông vũ khỏi sự biến động độ ẩm trên biển/đường hàng không trong quá trình vận chuyển xuất khẩu |
|---|